automobile factory

Định nghĩa

Danh từ: Nhà máy sản xuất ô tô: Đây một thuật ngữ chỉ một cơ sở công nghiệp, một nhà máy, nơi các loại xe ô tô được chế tạo, lắp ráp hoàn thiện.

dụ sử dụng
  • (Nhà máy sản xuất ô tô mới sẽ tạo ra hàng nghìn việc làm.)
  • (Cha tôi làm việc tại một nhà máy sản xuất ô tô, lắp ráp động cơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To open an automobile factory": khánh thành hoặc thành lập một nhà máy sản xuất ô tô.
    • The company plans to open an automobile factory in Vietnam next year. (Công ty kế hoạch mở một nhà máy sản xuất ô tô tại Việt Nam vào năm tới.)
  • "Automobile factory production line": dây chuyền sản xuất của nhà máy ô tô.
    • The automobile factory production line is fully automated. (Dây chuyền sản xuất của nhà máy ô tô được tự động hóa hoàn toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Car factory: nhà máy sản xuất xe hơi (từ đồng nghĩa thông dụng hơn).
  • Auto plant: nhà máy ô tô (cách nói ngắn gọn, thường dùng trong tiếng Anh Mỹ).
  • Automotive factory: nhà máy sản xuất các sản phẩm liên quan đến ô tô (có thể bao gồm linh kiện, phụ tùng).
Từ đồng nghĩa
  • Vehicle manufacturing plant: nhà máy sản xuất phương tiện giao thông.
  • Assembly plant: nhà máy lắp ráp (thường dùng cho ô tô).
  • Car assembly line: dây chuyền lắp ráp ô tô.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Set up an automobile factory: thiết lập, xây dựng một nhà máy ô tô.
    • They set up an automobile factory in the industrial zone. (Họ đã thiết lập một nhà máy sản xuất ô tô trong khu công nghiệp.)
  • Run an automobile factory: điều hành, quản lý một nhà máy ô tô.
    • He runs a large automobile factory in Germany. (Ông ấy điều hành một nhà máy sản xuất ô tô lớnĐức.)
Thành ngữ liên quan
  • "Rust belt" (vành đai gỉ sét): thuật ngữ không chính thức chỉ các khu vực công nghiệp , nơi nhiều nhà máy ô tô bị đóng cửa.
    • Many automobile factories in the rust belt have closed down. (Nhiều nhà máy sản xuất ô tô trong vành đai gỉ sét đã đóng cửa.)